Bản dịch của từ Electrophile trong tiếng Việt

Electrophile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrophile(Noun)

ɪlˈɛktrəfˌaɪl
ɪˈɫɛktrəfaɪɫ
01

Một loại hóa chất nhận một cặp electron từ một nucleophile để tạo thành liên kết hóa học trong một phản ứng.

A chemical species that accepts an electron pair from a nucleophile in order to form a chemical bond in a reaction

Ví dụ
02

Một loài thiếu electron được thu hút vào các vùng có mật độ electron cao.

An electrondeficient species that is attracted to regions of high electron density

Ví dụ
03

Một nguyên tử hoặc phân tử có khả năng hình thành liên kết bằng cách tiếp nhận một electron từ một loại khác trong quá trình phản ứng hóa học.

An atom or molecule capable of forming a bond by accepting an electron from another species during a chemical reaction

Ví dụ