Bản dịch của từ Embase trong tiếng Việt

Embase

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embase(Verb)

ɛmbˈeɪs
ɛmbˈeɪs
01

(từ cổ, ngoại động từ) làm giảm giá trị của đồng tiền hoặc hàng hóa bằng cách pha tạp, pha kim loại khác vào đồng tiền để làm mất giá trị; nghĩa tương tự là “làm suy giảm giá trị tiền tệ” hoặc “pha tạp vào tiền/kim loại quý”.

Archaic transitive To lower the value of a coin commodity etc to debase a coin with alloy.

贬值,降低货币或商品的价值

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ) hạ thấp vị thế hoặc danh dự của ai; làm nhục, làm mất thể diện hoặc hạ bệ.

Archaic transitive To bring down or lower in position status etc to degrade humiliate.

降低地位或尊严,羞辱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) hạ xuống về mặt thể chất, làm cho cái gì đó thấp hơn hoặc đặt cái gì đó ở vị trí thấp hơn.

Obsolete transitive To lower physically.

降低

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh