Bản dịch của từ Embrace the new trong tiếng Việt
Embrace the new
Phrase

Embrace the new(Phrase)
ɛmbrˈeɪs tʰˈiː njˈuː
ˈɛmˌbreɪs ˈθi ˈnu
01
Chấp nhận hoặc ủng hộ một cái gì đó một cách tự nguyện hoặc hăng hái
To accept or support something willingly or enthusiastically
Ví dụ
Ví dụ
