Bản dịch của từ Embrace the new trong tiếng Việt

Embrace the new

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embrace the new(Phrase)

ɛmbrˈeɪs tʰˈiː njˈuː
ˈɛmˌbreɪs ˈθi ˈnu
01

Chấp nhận hoặc ủng hộ một cái gì đó một cách tự nguyện hoặc hăng hái

To accept or support something willingly or enthusiastically

Ví dụ
02

Bao gồm hoặc chứa một cái gì đó như một phần của toàn bộ

To include or contain something as a part of a whole

Ví dụ
03

Ôm ai đó thật gần trong vòng tay, đặc biệt là như một dấu hiệu thể hiện tình cảm.

To hold someone closely in ones arms especially as a sign of affection

Ví dụ