Bản dịch của từ Eminent domain trong tiếng Việt
Eminent domain
Noun [U/C]

Eminent domain(Noun)
ˈɛmənnt doʊmˈeɪn
ˈɛmənnt doʊmˈeɪn
01
Quyền của chính phủ lấy tài sản tư nhân cho mục đích công cộng, kèm theo bồi thường cho chủ sở hữu.
The right of a government to take private property for public use, with compensation to the owner.
Ví dụ
02
Quyền lực để tịch thu đất hoặc tài sản cho mục đích chính phủ, thường liên quan đến bồi thường công bằng.
The authority to seize land or property for governmental purposes, typically involving just compensation.
Ví dụ
