engineer
engineer (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của engineer (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | engineer |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | engineered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | engineered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | engineers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | engineering |
Kết hợp từ của engineer (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cố gắng tạo ra seek to engineer | Các công ty cố gắng thực hiện thay đổi xã hội thông qua các chương trình trách nhiệm xã hội doanh nghiệp. Companies seek to engineer social change through corporate social responsibility programs. |
cố gắng tìm giải pháp try to engineer | Anh ấy cố gắng kỹ sư một chiến dịch truyền thông xã hội cho sự kiện. He tried to engineer a social media campaign for the event. |
engineer (Noun)
Nghĩa 01
Người có khả năng thiết kế, sáng tạo hoặc tổ chức để làm ra một thứ gì đó; người khéo léo trong việc nghĩ ra và thực hiện kế hoạch hoặc giải pháp.
A skilful contriver or originator of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Người điều khiển, kiểm soát động cơ, thường là trên máy bay hoặc tàu thủy.
A person who controls an engine, especially on an aircraft or ship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Người có chuyên môn thiết kế, chế tạo, lắp đặt hoặc bảo trì các máy móc, công trình hoặc hệ thống kỹ thuật.
A person who designs, builds, or maintains engines, machines, or structures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của engineer (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
engineer | engineers |
Kết hợp từ của engineer (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
kỹ sư thu âm recording engineer | Kỹ sư ghi âm điều chỉnh micro cho ca sĩ. The recording engineer adjusted the microphone for the singer. |
kỹ sư có chuyên môn qualified engineer | Một kỹ sư đủ điều kiện có thể giải quyết các vấn đề phức tạp một cách hiệu quả. A qualified engineer can solve complex problems efficiently. |
kỹ sư điện electrical engineer | Một kỹ sư điện thiết kế mạch cho các nền tảng truyền thông xã hội. An electrical engineer designs circuits for social media platforms. |
kỹ sư được đào tạo trained engineer | Kỹ sư được đào tạo thiết kế một dự án nhà ở bền vững cho cộng đồng. The trained engineer designed a sustainable housing project for the community. |
kỹ sư hỗ trợ support engineer | Một kỹ sư hỗ trợ đã giúp Anna sửa máy tính xách tay của cô ấy trong lớp học trực tuyến. A support engineer helped Anna fix her laptop during the school online class. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "engineer" được sử dụng để chỉ một chuyên gia có kiến thức cao trong các lĩnh vực kỹ thuật, thiết kế và xây dựng. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ; tuy nhiên, "engineer" trong tiếng Anh Mỹ thường ám chỉ đến những người làm việc trong ngành kỹ thuật hơn là những người chỉ thiết kế. Trong khi đó, tiếng Anh Anh có thể áp dụng từ này cho cả kỹ sư và những người làm việc trong phân khúc xây dựng. Từ này có hình thức danh từ, và có động từ “to engineer”, nghĩa là thiết kế hoặc tạo ra một cái gì đó kỹ thuật.