Bản dịch của từ Entry-level sales staff trong tiếng Việt

Entry-level sales staff

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entry-level sales staff(Phrase)

ˈɛntrɪlˌiːvəl sˈeɪlz stˈæf
ˈɛntriˈɫɛvəɫ ˈseɪɫz ˈstæf
01

Một vị trí trong lĩnh vực bán hàng không yêu cầu kinh nghiệm trước đó hoặc chỉ cần rất ít.

A position in sales requiring little or no prior experience

Ví dụ
02

Thông thường, đây là một vai trò khởi đầu cho những người mới bước vào lĩnh vực này.

Typically a starting role for individuals new to the field

Ví dụ
03

Thường bao gồm các nhiệm vụ bán hàng cơ bản như dịch vụ và hỗ trợ khách hàng.

Often involves basic sales tasks such as customer service and support

Ví dụ