Bản dịch của từ Equal income distribution trong tiếng Việt

Equal income distribution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equal income distribution(Phrase)

ˈiːkwəl ˈɪnkʌm dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˈɛkwəɫ ˈɪnˌkəm ˌdɪstrəbˈjuʃən
01

Khái niệm phân bổ thu nhập công bằng đảm bảo rằng tất cả các thành viên trong xã hội đều nhận được một khoản tương tự.

The concept of fair allocation of income ensuring that all members of society receive a similar amount

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó thu nhập được phân phối đồng đều giữa các cá nhân hoặc nhóm trong xã hội.

A situation where income is distributed equally among individuals or groups in a society

Ví dụ
03

Một nguyên tắc kinh tế ủng hộ việc bình đẳng mức thu nhập giữa các ngành nghề khác nhau.

An economic principle advocating for equal income levels across different sectors

Ví dụ