Bản dịch của từ Equivocation trong tiếng Việt

Equivocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equivocation(Noun)

ɪkwɪvəkˈeɪʃn
ɪkwɪvəkˈeɪʃn
01

Trong logic, equivocation là một lỗi lập luận do sử dụng một từ hay cụm từ với hai (hoặc nhiều) nghĩa khác nhau trong cùng một lập luận, khiến luận cứ trở nên mơ hồ hoặc sai lầm.

Logic A logical fallacy resulting from the use of multiple meanings of a single expression.

逻辑中的模棱两可

Ví dụ
02

Hành động dùng lời nói hoặc biểu đạt mơ hồ, có thể hiểu theo hai nghĩa, thường là cố ý để gây hiểu lầm hoặc tránh phải trả lời rõ ràng.

The use of expressions susceptible of a double signification possibly intentionally and with the aim of misleading.

模棱两可的表达,可能故意误导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ