ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Eta
Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết là Η hoặc η
The seventh letter of the Greek alphabet Η η
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời điểm dự kiến mà một người, phương tiện hoặc hàng hóa sẽ đến nơi
The expected time when a person vehicle or shipment will arrive