Bản dịch của từ Event wristband trong tiếng Việt

Event wristband

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Event wristband(Noun)

ɪvˈɛnt rˈɪstbænd
ˈɛvənt ˈwrɪstˌbænd
01

Một loại vé hoặc thẻ cho phép vào một sự kiện hoặc dịp cụ thể.

A type of ticket or pass that provides entry to a specific occurrence or occasion

Ví dụ
02

Một vòng đeo tay được sử dụng để nhận diện các cá nhân trong một sự kiện hoặc buổi tụ tập.

A band worn around the wrist to identify individuals at an event or gathering

Ví dụ
03

Thường được làm từ vải, nhựa hoặc giấy, dùng để cấp phép vào các buổi hòa nhạc hoặc lễ hội.

Often made of fabric plastic or paper used for entry permissions at concerts or festivals

Ví dụ