Bản dịch của từ Exclusive use development trong tiếng Việt

Exclusive use development

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusive use development(Phrase)

ɛksklˈuːsɪv jˈuːz dɪvˈɛləpmənt
ɛkˈskɫusɪv ˈjuz dɪˈvɛɫəpmənt
01

Một dự án không mở cửa cho công chúng mà thường dành cho những khách hàng cao cấp hoặc thượng lưu

A project that is not open to the general public often for luxury or highend buyers

Ví dụ
02

Một loại phát triển bất động sản chỉ dành riêng cho một nhóm hoặc loại người cụ thể

A type of real estate development that is intended to be available only to a specific group or class of people

Ví dụ
03

Một sự phát triển được thiết kế với các hạn chế nhằm hạn chế quyền truy cập hoặc sự tham gia của những người dùng mà nó hướng đến.

A development designed with restrictions that limit access or participation to its intended users

Ví dụ