Bản dịch của từ Excursionist trong tiếng Việt

Excursionist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excursionist(Noun)

ɛkskˈɜːʃənˌɪst
ˌɛkˈskɝʒənɪst
01

Một người tham gia chuyến đi dã ngoại thường vì mục đích thư giãn.

A person who goes on an excursion typically for pleasure

Ví dụ
02

Một thành viên của một nhóm có tổ chức đi đến một địa điểm khác với một mục đích cụ thể.

A member of an organized group that travels to a different destination for a specific purpose

Ví dụ
03

Một du khách hoặc người đi du lịch, đặc biệt là người thích thực hiện những chuyến đi ngắn hoặc dã ngoại.

A tourist or traveler especially one who takes short trips or outings

Ví dụ