Bản dịch của từ Executive pay trong tiếng Việt
Executive pay
Noun [U/C]

Executive pay(Noun)
ˈɛksɪkjˌuːtɪv pˈeɪ
ˌɛkˈzɛkjətɪv ˈpeɪ
Ví dụ
02
Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quản trị công ty và quy định tài chính.
A term often used in discussions about corporate governance and financial regulation
Ví dụ
03
Thù lao mà các giám đốc nhận thường bao gồm lương, thưởng và các quyền chọn cổ phiếu.
The compensation received by executives typically including salary bonuses and stock options
Ví dụ
