Bản dịch của từ Executive pay trong tiếng Việt

Executive pay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executive pay(Noun)

ˈɛksɪkjˌuːtɪv pˈeɪ
ˌɛkˈzɛkjətɪv ˈpeɪ
01

Cơ cấu trả lương tổng thể và các phúc lợi được cung cấp cho các giám đốc điều hành trong một công ty.

The overall payment structure and benefits offered to executives in a company

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quản trị công ty và quy định tài chính.

A term often used in discussions about corporate governance and financial regulation

Ví dụ
03

Thù lao mà các giám đốc nhận thường bao gồm lương, thưởng và các quyền chọn cổ phiếu.

The compensation received by executives typically including salary bonuses and stock options

Ví dụ