Anh - Việt

Bản dịch của từ Expelled trong tiếng Việt

expelled

AdjectiveVerb

expelled (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đã bị buộc rời khỏi một vị trí, tổ chức hoặc nhóm (bị trục xuất, sa thải hoặc loại khỏi nơi đang tham gia).

Đã bị buộc rời khỏi một vị trí, tổ chức hoặc nhóm (bị trục xuất, sa thải hoặc loại khỏi nơi đang tham gia).

Having been removed from a position or organization.

Ví dụ
Anh ấy đã bị đuổi khỏi câu lạc bộ vì vi phạm quy tắc.He was expelled from the club for breaking the rules.
Cô ấy không bị đuổi khỏi trường mặc dù hành vi của cô.She was not expelled from school despite her behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị đuổi khỏi một nơi; bị bắt rời khỏi chỗ ở, trường học, tổ chức hoặc khu vực (bị tống xuất, không được phép ở lại).

Bị đuổi khỏi một nơi; bị bắt rời khỏi chỗ ở, trường học, tổ chức hoặc khu vực (bị tống xuất, không được phép ở lại).

Driven out from a place.

Ví dụ
Nhiều học sinh đã bị đuổi khỏi trường vì gian lận trong kỳ thi.Many students were expelled from the school for cheating on exams.
Cô ấy không bị đuổi khỏi câu lạc bộ vì hành vi của mình.She was not expelled from the club for her behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bị buộc phải rời đi; bị đuổi khỏi nơi chốn, tổ chức hoặc trường học.

Bị buộc phải rời đi; bị đuổi khỏi nơi chốn, tổ chức hoặc trường học.

Having been forced to leave.

Ví dụ
Nhiều học sinh đã bị đuổi học vì gian lận trong kỳ thi cuối.Many students were expelled for cheating on the final exam.
Cô ấy không bị đuổi học mặc dù vi phạm quy định nhiều lần.She was not expelled despite her repeated rule violations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expelled (Verb)

/ɪkspˈɛld/
/ɪkspˈɛld/
AI

Nghĩa 01 · Bị loại khỏi một nhóm, tổ chức hoặc bị đuổi ra khỏi nơi nào đó; nghĩa là một người bị tước quyền tham gia hoặc bị trục xuất khỏi tập thể.

Bị loại khỏi một nhóm, tổ chức hoặc bị đuổi ra khỏi nơi nào đó; nghĩa là một người bị tước quyền tham gia hoặc bị trục xuất khỏi tập thể.

To remove someone from a group or organization.

Ví dụ
Trường đã đuổi John vì vi phạm quy tắc ứng xử.The school expelled John for violating the code of conduct.
Ủy ban không đuổi thành viên nào trong năm nay.The committee did not expel any members this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi; đuổi, tống khứ người ra khỏi nơi họ đang ở (ví dụ: đuổi học, đuổi khỏi nhà, trục xuất).

Bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi; đuổi, tống khứ người ra khỏi nơi họ đang ở (ví dụ: đuổi học, đuổi khỏi nhà, trục xuất).

To force someone to leave a place.

Ví dụ
Trường đã đuổi John vì gian lận trong kỳ thi cuối.The school expelled John for cheating on the final exam.
Họ không bị đuổi khỏi cộng đồng vì ý kiến của mình.They were not expelled from the community for their opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đuổi ra, tống khứ ai đó khỏi một nơi hoặc tổ chức, thường bằng cách ép buộc hoặc ra quyết định bắt buộc.

Đuổi ra, tống khứ ai đó khỏi một nơi hoặc tổ chức, thường bằng cách ép buộc hoặc ra quyết định bắt buộc.

To drive out or expel especially by force.

Ví dụ
Trường đã đuổi John vì bắt nạt học sinh khác năm ngoái.The school expelled John for bullying other students last year.
Họ không bị đuổi khỏi cộng đồng vì những bất đồng nhỏ.They were not expelled from their community for minor disagreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của expelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

expel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

expelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

expelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

expels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

expelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh