Bản dịch của từ Export cap trong tiếng Việt

Export cap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Export cap(Noun)

ˈɛkspɔːt kˈæp
ˈɛkˌspɔrt ˈkæp
01

Hành động bán hàng hóa sang nước khác

The act of selling goods to another country

Ví dụ
02

Một giới hạn về số lượng hàng hóa có thể xuất khẩu.

A limit placed on the quantity of goods that can be exported

Ví dụ
03

Một phần của mũ thường được dùng để ghi nhãn hoặc xác định một loại hoặc mục đích cụ thể.

A part of a cap worn by a hat often used for branding or identifying a specific type or purpose

Ví dụ