Bản dịch của từ Extra curriculum trong tiếng Việt

Extra curriculum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extra curriculum(Noun)

ˈɛkstrɐ kərˈɪkjʊləm
ˈɛkstrə ˈkɝɪkjəɫəm
01

Các chương trình nâng cao trải nghiệm giáo dục của sinh viên bên ngoài chương trình học chính khóa.

Programs that enhance students educational experience outside the academic curriculum

Ví dụ
02

Một hoạt động được theo đuổi bên cạnh chương trình học bình thường ở trường hoặc cao đẳng.

An activity pursued in addition to the normal course of study in school or college

Ví dụ
03

Nhiều hoạt động khác nhau như thể thao, âm nhạc hay các câu lạc bộ không phải là một phần của chương trình giảng dạy chính thống.

Various activities such as sports music or clubs that are not part of the standard curriculum

Ví dụ