Bản dịch của từ Extraneous accounts trong tiếng Việt
Extraneous accounts
Noun [U/C]

Extraneous accounts(Noun)
ɛkstrˈeɪniəs ɐkˈaʊnts
ɛkˈstreɪniəs əˈkaʊnts
01
Một tài khoản không phải là thành phần cần thiết trong một ngữ cảnh hoặc tình huống cụ thể.
An account that is not a necessary component in a particular context or situation
Ví dụ
02
Các yếu tố bổ sung hoặc bên ngoài không đóng góp vào vấn đề chính đang được thảo luận.
Additional or external factors that do not contribute to the main issue at hand
Ví dụ
03
Những thứ không thiết yếu, không quan trọng hoặc không liên quan.
Something that is not essential irrelevant or unrelated material
Ví dụ
