Bản dịch của từ Eyelash change trong tiếng Việt

Eyelash change

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eyelash change(Noun)

ˈaɪlæʃ tʃˈeɪndʒ
ˈaɪˌɫæʃ ˈtʃeɪndʒ
01

Một sợi lông mọc ở rìa mi mắt giúp bảo vệ cho mắt.

A hair that grows on the edge of the eyelid providing protection for the eye

Ví dụ
02

Sự thay đổi về ngoại hình hoặc tình trạng của lông mi.

An expression of a change in appearance or condition of the eyelashes

Ví dụ
03

Một phương pháp tăng cường vẻ đẹp thường sử dụng mi giả để làm dày thêm hàng mi tự nhiên.

A visual enhancement typically using artificial lashes to augment the natural lashes

Ví dụ