Bản dịch của từ Fall into the trap of doing something trong tiếng Việt

Fall into the trap of doing something

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall into the trap of doing something(Idiom)

01

Bị lừa dối hoặc dẫn vào một hoàn cảnh hoặc tình huống không mong muốn.

Being deceived or led into an unwanted situation or condition.

被欺骗或引导到一个不想要的情境或条件中。

Ví dụ
02

Phạm sai lầm khi hành xử theo cách mà người khác dễ đoán biết

Making mistakes by acting in predictable and expected ways.

因为行为而犯错,即表现得可以预料和预期

Ví dụ
03

Dấn thân vào một hoạt động hoặc hành vi tiêu cực hoặc có hại mà không nhận ra.

To become involved in a negative or harmful activity without realizing it.

在无意中卷入一种消极或有害的行为或活动中。

Ví dụ