Bản dịch của từ False dichotomy trong tiếng Việt

False dichotomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

False dichotomy(Noun)

fˈɔls daɪkˈɑtəmi
fˈɔls daɪkˈɑtəmi
01

(hùng biện) Một tình huống trong đó hai quan điểm thay thế được trình bày như những lựa chọn duy nhất, khi có những lựa chọn khác.

Rhetoric A situation in which two alternative points of view are presented as the only options when others are available.

Ví dụ
02

(thực vật học) Một nhánh trong đó trục chính dường như phân đôi ở đỉnh nhưng trên thực tế bị ức chế, sự phát triển được tiếp tục bởi các nhánh bên (như ở phân đôi).

Botany A branching in which the main axis appears to divide dichotomously at the apex but is in reality suppressed the growth being continued by lateral branches as in the dichasium.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh