Bản dịch của từ Fast-paced trong tiếng Việt
Fast-paced
Adjective

Fast-paced(Adjective)
fˈɑːstpeɪst
ˈfæstˈpeɪst
01
Di chuyển với tốc độ nhanh; sôi nổi hoặc năng động.
Proceeding at a rapid pace lively or dynamic
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng để mô tả một môi trường cạnh tranh hoặc mãnh liệt.
Often used to describe a competitive or intense environment
Ví dụ
