Bản dịch của từ Fat infusion trong tiếng Việt
Fat infusion
Noun [U/C]

Fat infusion(Noun)
fˈæt ɪnfjˈuːʒən
ˈfæt ˌɪnˈfjuʒən
01
Một dung dịch chất béo được sử dụng cho việc tiêm truyền tĩnh mạch.
A solution of fats used for intravenous administration
Ví dụ
02
Quá trình cung cấp chất béo như một phần của dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch tổng hợp.
The process of administering fat as part of total parenteral nutrition
Ví dụ
03
Một phương pháp cung cấp dinh dưỡng, đặc biệt là chất béo, qua đường tĩnh mạch cho những bệnh nhân không thể ăn uống bằng miệng.
A method of delivering nutrients particularly fats intravenously to patients who cannot consume food orally
Ví dụ
