Bản dịch của từ Feel up trong tiếng Việt

Feel up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feel up (Phrase)

fˈil ˈʌp
fˈil ˈʌp
01

Làm cho ai đó cảm thấy dễ chịu hoặc hạnh phúc bằng hành vi hoặc sự chú ý tích cực.

To make someone feel good or happy by positive behavior or attention.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để chạm vào hoặc sờ mó ai đó theo cách tình dục.

To indulge in touching or groping someone in a sexual manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để tăng sự nhiệt tình hoặc hứng thú của một ai đó.

To increase the enthusiasm or excitement of someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh