Bản dịch của từ Female boatwoman trong tiếng Việt
Female boatwoman
Noun [U/C]

Female boatwoman(Noun)
fˈɛmeɪl bˈəʊtwʊmən
ˈfiˈmeɪɫ ˈboʊtˌwʊmən
01
Một người phụ nữ điều khiển một chiếc thuyền, đặc biệt là một chiếc thuyền tham gia vào buôn bán hoặc đánh bắt cá.
A woman who operates a boat especially one engaged in commerce or fishing
Ví dụ
02
Một cô gái hoặc người phụ nữ tham gia các hoạt động chèo thuyền, thường là trong các đội nhóm hoặc trong môi trường thi đấu.
A girl or woman who participates in boating activities often in team or competitive settings
Ví dụ
03
Một cá nhân điều khiển một chiếc thuyền thường làm việc trong môi trường biển hoặc ven sông.
An individual who navigates a boat typically working in a marine or riverine environment
Ví dụ
