Bản dịch của từ Fertility slump trong tiếng Việt

Fertility slump

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fertility slump(Noun)

fətˈɪlɪti slˈʌmp
fɝˈtɪɫəti ˈsɫəmp
01

Sự giảm sút đáng kể trong khả năng thụ thai hoặc sinh sản.

A significant decrease in the ability to conceive or produce offspring

Ví dụ
02

Bối cảnh kinh tế đề cập đến sự suy giảm trong tỷ lệ tăng trưởng dân số.

The economic context referring to a decline in the rate of population growth

Ví dụ
03

Một giai đoạn hoặc tình trạng giảm khả năng sinh sản

A period or condition of reduced fertility

Ví dụ