Bản dịch của từ Fez trong tiếng Việt

Fez

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fez(Noun)

fˈɛz
fˈɛz
01

Thành phố Fes (Fez) ở miền bắc Maroc, được thành lập năm 808; là một trung tâm lịch sử và văn hóa lớn của Maroc.

A city in northern Morocco, founded in 808; population 977,946 (2004).

摩洛哥的城市,成立于808年。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại mũ nam màu đỏ, hình nón cụt và có mặt trên phẳng, thường có tua rua màu đen gắn ở đỉnh; mũ này từng là mũ quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ và vẫn được đội ở một số nước Hồi giáo.

A flat-topped conical red hat with a black tassel on top, worn by men in some Muslim countries (formerly the Turkish national headdress).

一种红色平顶圆锥帽,顶部有黑色流苏,曾为土耳其国帽,现用于一些穆斯林国家。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ