Bản dịch của từ Morocco trong tiếng Việt

Morocco

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morocco(Noun)

mɔːrˈɒkəʊ
mɔˈroʊkoʊ
01

Thủ đô là Rabat còn thành phố lớn nhất là Casablanca.

The capital is Rabat, and the largest city is Casablanca.

首都位于拉巴特,而最大的城市则是卡萨布兰卡。

Ví dụ
02

Một quốc gia nằm ở Bắc Phi, giáp biển Đại Tây Dương và biển Địa Trung Hải.

A country in North Africa bordering the Atlantic Ocean and the Mediterranean Sea.

这是一个位于北非的国家,濒临大西洋和地中海。

Ví dụ
03

Một vương quốc ở Bắc Phi với lịch sử lâu đời và di sản văn hóa phong phú

A kingdom in North Africa rich in history and a vibrant cultural heritage.

这是一个拥有丰富历史底蕴和深厚文化遗产的北非王国。

Ví dụ