Bản dịch của từ Morocco trong tiếng Việt

Morocco

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morocco(Noun)

mɚˈɑkoʊ
məɹˈɑkoʊ
01

Một quốc gia ở tây bắc châu Phi, có bờ biển tiếp giáp với biển Địa Trung Hải và đại Tây Dương; thủ đô là Rabat, ngôn ngữ chính thức gồm tiếng Ả Rập và tiếng Berber, dân số khoảng 34,4 triệu (ước tính 2015).

A country in northwestern Africa with coastlines on the Mediterranean Sea and Atlantic Ocean population 34400000 estimated 2015 languages Arabic official Berber capital Rabat.

摩洛哥,一个位于北非的国家,海岸线接壤地中海和大西洋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại da mịn, mềm và dẻo, ban đầu được làm ở Ma-rốc từ da dê thuộc bằng chất tannin (từ cây sumac), thường dùng để bọc sách, may giày và làm đồ da cao cấp.

Fine flexible leather made originally in Morocco from goatskins tanned with sumac used especially for book covers and shoes.

摩洛哥皮革,柔软细腻,用于书籍和鞋子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ