ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rabat
Một vật liệu đánh bóng làm từ đất sét gốm bị hỏng trong quá trình nung.
A polishing material made of potter's clay that has failed in baking.
陶渣 - 指用陶土制成、经烧制但未能成功使用的抛光材料
(có thể đếm được) Một mảnh vải được may vào cổ áo che phần trước áo sơ mi mà giáo sĩ Công giáo và Anh giáo mặc.
(countable) A piece of fabric fitted to the collar covering the shirt-front worn by Catholic and Anglican clergy.
领饰 - (可数)缝在衣领上,覆盖教士衬衫前襟的布料
(có thể đếm được) Cổ áo vải lanh của giáo sĩ.
(countable) The clerical linen collar itself.
祭服领子 - 教士所穿的亚麻制衣领