Bản dịch của từ Field activity trong tiếng Việt

Field activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field activity(Noun)

fˈiːld æktˈɪvɪti
ˈfiɫd ˌækˈtɪvɪti
01

Một hoạt động diễn ra ở không gian hoặc địa điểm mở, thường liên quan đến việc khám phá nghiên cứu hoặc thu thập dữ liệu.

An activity performed in an open space or site typically related to research exploration or data collection

Ví dụ
02

Một loại công việc hoặc nhiệm vụ được thực hiện trong một lĩnh vực chuyên môn nhất định, thường không nằm trong môi trường văn phòng truyền thống.

A type of work or task done in a particular area of expertise often outside of a conventional office setting

Ví dụ
03

Một hoạt động thực tiễn, tham gia vào một lĩnh vực cụ thể nhằm giải quyết các tình huống thực tế.

A practical handson operation or engagement in a specific discipline addressing realworld scenarios

Ví dụ