Bản dịch của từ Finance charge trong tiếng Việt

Finance charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Finance charge(Noun)

fənˈæns tʃˈɑɹdʒ
fənˈæns tʃˈɑɹdʒ
01

Phí tính cho việc sử dụng tín dụng hoặc vay tiền.

A fee charged for the use of credit or borrowing funds.

Ví dụ
02

Số tiền được tính cho việc mang số dư trên thẻ tín dụng từ chu kỳ thanh toán này sang chu kỳ thanh toán tiếp theo.

An amount charged for carrying a balance on a credit card from one billing cycle to the next.

Ví dụ
03

Chi phí vay tiền, được biểu thị dưới dạng phần trăm của số tiền đã vay.

The cost of borrowing money, expressed as a percentage of the amount borrowed.

Ví dụ