Bản dịch của từ Financing opportunity trong tiếng Việt

Financing opportunity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financing opportunity(Noun)

fˈɪnənsɪŋ ˌɒpətjˈuːnɪti
ˈfaɪˈnænsɪŋ ˌɑpɝˈtunɪti
01

Hành động cung cấp vốn cho một cá nhân hoặc doanh nghiệp.

The action of providing funds for a person or enterprise

Ví dụ
02

Một loạt các điều kiện khiến cho việc thực hiện một điều gì đó trở nên khả thi, đặc biệt là liên quan đến các nguồn lực kinh tế hoặc tài chính.

A set of circumstances that makes it possible to do something specifically relating to economic or financial resources

Ví dụ
03

Cơ hội đầu tư hoặc hỗ trợ dưới nhiều hình thức tài trợ

A chance for investment or support in various forms of funding

Ví dụ