Bản dịch của từ Fire area trong tiếng Việt
Fire area
Noun

Fire area (Noun)
fˈaɪə ˈeəriə
ˈfaɪɝ ˈɑriə
Ví dụ
02
Một khu vực địa lý bị ảnh hưởng bởi lửa thường đề cập đến các vùng đang trải qua cháy rừng hoặc các cuộc đốt có kiểm soát.
A geographical area affected by fire often referring to regions undergoing wildfires or controlled burns
Ví dụ
03
Một không gian mở được thiết kế để đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ hoặc quản lý cháy.
An open space designed for fire prevention safety or management
Ví dụ
