Bản dịch của từ First-person story trong tiếng Việt
First-person story
Noun [U/C]

First-person story(Noun)
fˈɜːstpəsən stˈɔːri
ˈfɝstˈpɝsən ˈstɔri
01
Một câu chuyện được viết từ góc nhìn của người kể, sử dụng "tôi" hoặc "chúng tôi".
A narrative written from the perspective of the narrator using I or we
Ví dụ
02
Một hình thức kể chuyện mà nhân vật chính chia sẻ những trải nghiệm và cảm xúc cá nhân của mình.
A type of storytelling where the protagonist shares their personal experience and emotions
Ví dụ
