Bản dịch của từ Firsthand encounter trong tiếng Việt

Firsthand encounter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firsthand encounter(Noun)

fˈɜːsθænd ɛnkˈaʊntɐ
ˈfɝstˌhænd ɛnˈkaʊntɝ
01

Hành động tương tác trực tiếp với ai đó hoặc điều gì đó.

The act of interacting with someone or something directly

Ví dụ
02

Một trải nghiệm trực tiếp hoặc quan sát một sự kiện hoặc tình huống, trải nghiệm việc đối mặt với điều gì đó một cách cá nhân.

A direct experience or observation of an event or situation the experience of encountering something personally

Ví dụ
03

Một cuộc họp hoặc sự kiện được trải nghiệm trực tiếp ngay tại chỗ, thay vì chỉ được người khác báo cáo hoặc mô tả.

A meeting or event that is experienced in real time as opposed to being reported or described by others

Ví dụ