Bản dịch của từ Flag bearer trong tiếng Việt
Flag bearer
Noun [U/C]

Flag bearer(Noun)
flˈæɡ bˈiərɐ
ˈfɫæɡ ˈbɪrɝ
01
Một người mang cờ của một tổ chức, nhóm hoặc quốc gia, thường trong bối cảnh nghi lễ.
A person who carries the flag of a group organization or country often in a ceremonial context
Ví dụ
02
Một biểu tượng đại diện cho một phong trào hoặc niềm tin
A symbol of representation for a movement or belief
Ví dụ
