Bản dịch của từ Flag bearer trong tiếng Việt

Flag bearer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flag bearer(Noun)

flˈæɡ bˈiərɐ
ˈfɫæɡ ˈbɪrɝ
01

Một người mang cờ của một tổ chức, nhóm hoặc quốc gia, thường trong bối cảnh nghi lễ.

A person who carries the flag of a group organization or country often in a ceremonial context

Ví dụ
02

Một biểu tượng đại diện cho một phong trào hoặc niềm tin

A symbol of representation for a movement or belief

Ví dụ
03

Trong bối cảnh quân sự, một người lính mang theo biểu ngữ hoặc cờ hiệu.

In a military context a soldier who carries a sign or standard

Ví dụ