Anh - Việt

Bản dịch của từ Flailed trong tiếng Việt

flailed

Verb

flailed (Verb)

/flˈeɪld/
/flˈeɪld/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flail.

simple past and past participle of flail.

Ví dụ
Anh ta vẫy tay mình trong niềm vui trong bài kiểm tra nói IELTS.He flailed his arms in excitement during the IELTS speaking test.
Cô ấy không vẫy tay mình một cách lo lắng khi viết bài luận IELTS.She didn't flail around nervously while writing the IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flailed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh