flatted
flatted (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Không phát ra âm thanh, như trong một buổi biểu diễn.
Không phát ra âm thanh, như trong một buổi biểu diễn.
To fail to make a sound as in a performance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của flatted (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | flat |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | flatted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | flatted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | flats |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | flatting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Flatted" là tính từ có nguồn gốc từ động từ "flat", thường được sử dụng để chỉ việc làm cho một cái gì đó trở nên phẳng hoặc mịn màng hơn. Trong tiếng Anh, từ này có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, nhưng chủ yếu gặp trong lĩnh vực kiến trúc hoặc mô tả các bề mặt. Không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này, tuy nhiên, thỉnh thoảng có thể thấy sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng hoặc trong các dạng từ khác liên quan đến cấu trúc phẳng.