Anh - Việt

Bản dịch của từ Flatted trong tiếng Việt

flatted

Verb

flatted (Verb)

/flˈætɨd/
/flˈætɨd/
AI

Nghĩa 01 · Thì quá khứ phẳng; làm phẳng.

Thì quá khứ phẳng; làm phẳng.

Past tense of flat to make flat.

Ví dụ
Cô ấy đã làm phẳng tóc trước phỏng vấn.She flatted her hair before the interview.
Anh ấy không làm phẳng tờ giấy đúng cách, nên nó nhăn.He didn't flat the paper properly, so it wrinkled.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để làm phẳng một cái gì đó.

Để làm phẳng một cái gì đó.

To flatten something.

Ví dụ
Cô ấy làm phẳng bài luận của mình để làm cho nó ngắn gọn hơn.She flatted her essay to make it more concise.
Anh ấy không làm phẳng câu trả lời nói của mình, vì vậy nó quá dài.He didn't flat his speaking response, so it was too long.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Không phát ra âm thanh, như trong một buổi biểu diễn.

Không phát ra âm thanh, như trong một buổi biểu diễn.

To fail to make a sound as in a performance.

Ví dụ
Cô ấy đã không tạo ra âm thanh trong buổi thử giọng hát của mình.She flatted during her singing audition.
Anh ấy chưa bao giờ không tạo ra âm thanh trong bất kỳ bài phát biểu công cộng nào của mình.He never flatted in any of his public speeches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flatted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flatted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flatted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flatting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh