Bản dịch của từ Focal distance trong tiếng Việt

Focal distance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focal distance(Noun)

fˈoʊkl dˈɪstns
fˈoʊkl dˈɪstns
01

Trong quang học, khoảng cách từ một thấu kính, hệ thấu kính hoặc gương cong đến tiêu điểm của nó đo dọc theo trục chính (trục tiêu). Nói cách khác, đó là khoảng cách giữa tâm thấu kính (hoặc gương) và vị trí mà tia sáng hội tụ lại.

Optics The distance from a lens lens system or curved mirror to its focus along its focal axis.

Ví dụ
02

Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên parabol đến tiêu điểm của nó. Trong cách dùng cũ hơn, còn được dùng để chỉ khoảng cách giữa tiêu điểm và đỉnh của parabol.

The distance between any given point of a parabola and its focus In early use also the distance between the focus of a parabola and its vertex.

Ví dụ
03

Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên một elip hoặc hyperbol đến một tiêu điểm tương ứng của nó. Trong cách dùng cũ hơn, đôi khi cũng được hiểu là khoảng cách giữa các tiêu điểm với tâm của elip hoặc hyperbol.

The distance between any given point of an ellipse or hyperbola and one of its foci In early use also the distance between the foci of an ellipse or a hyperbola and its centre.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh