Bản dịch của từ Folk faith trong tiếng Việt

Folk faith

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Folk faith (Noun)

fˈəʊk fˈeɪθ
ˈfoʊk ˈfeɪθ
01

Tập hợp những niềm tin hoặc thực hành của một cộng đồng cụ thể thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

The set of beliefs or practices of a specific community often passed down through generations

Ví dụ
02

Một niềm tin hoặc phong tục truyền thống trong một nhóm người.

A traditional belief or practice among a group of people

Ví dụ
03

Một thể loại xã hội học tập hợp, liên quan đến việc nghiên cứu niềm tin và thực hành của các nền văn hóa khác nhau.

A collective genre of sociology involving the study of the beliefs and practices of various cultures

Ví dụ