Bản dịch của từ Folk faith trong tiếng Việt
Folk faith
Noun

Folk faith (Noun)
fˈəʊk fˈeɪθ
ˈfoʊk ˈfeɪθ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thể loại xã hội học tập hợp, liên quan đến việc nghiên cứu niềm tin và thực hành của các nền văn hóa khác nhau.
A collective genre of sociology involving the study of the beliefs and practices of various cultures
Ví dụ
