Bản dịch của từ Fomo trong tiếng Việt
Fomo
Noun [U/C]

Fomo(Noun)
fˈuːmuː
ˈfumu
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mối lo lắng ám ảnh rằng có thể bỏ lỡ cơ hội giao tiếp xã hội, trải nghiệm mới hoặc những sự kiện mang lại niềm vui khác
An uncontrollable worry that you might miss out on social interactions, new experiences, or other exciting events.
总担心自己会错失一次社交机会、一次新鲜体验或其他令人满足的事情
Ví dụ
