Bản dịch của từ Fomo trong tiếng Việt

Fomo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fomo(Noun)

fˈuːmuː
ˈfumu
01

Nỗi sợ bị bỏ lỡ điều gì đó thú vị hoặc kích thích có thể xảy ra hoặc đã xảy ra.

A fear of missing out on something interesting or exciting that may happen or may have happened

Ví dụ
02

Cảm giác lo lắng rằng một sự kiện thú vị hoặc hấp dẫn nào đó có thể đang diễn ra ở nơi khác, thường được gia tăng bởi mạng xã hội.

Anxiety that an exciting or interesting event may currently be happening elsewhere often exacerbated by social media

Ví dụ
03

Một mối bận tâm không thể kiểm soát rằng có thể bỏ lỡ cơ hội giao tiếp xã hội, những trải nghiệm mới lạ hay những sự kiện thú vị khác.

A compulsive concern that one might miss an opportunity for social interaction a novel experience or other satisfying events

Ví dụ