ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Food booth
Một khu vực nhỏ, thường được bao quanh, nơi một người bán hàng bán thực phẩm cho khách hàng.
A small area often enclosed where a vendor sells food items to customers
Một thiết lập tạm thời với thực đơn các món ăn để tiêu thụ công cộng.
A temporary setup featuring a menu of food items for public consumption
Một cấu trúc hoặc quầy bán thực phẩm, thường ở sự kiện ngoài trời hoặc hội chợ.
A structure or stall where food is sold typically at outdoor events or fairs