Bản dịch của từ Food counter trong tiếng Việt

Food counter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food counter(Noun)

fˈʊd kˈaʊntɐ
ˈfud ˈkaʊntɝ
01

Một bề mặt dùng để bày biện hoặc chế biến thực phẩm.

A surface on which food is placed for preparation or serving

Ví dụ
02

Một nơi mà thực phẩm được phục vụ hoặc bán, thường là trong một quán ăn bình dân hoặc căng tin.

A place where food is served or sold typically in a cafeteria or diner

Ví dụ
03

Một khu vực trong bếp hoặc nhà hàng nơi thực phẩm được bày biện hoặc phục vụ cho khách hàng.

An area in a kitchen or dining establishment where food is displayed or available for patron use

Ví dụ