Bản dịch của từ Food diversity trong tiếng Việt

Food diversity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food diversity(Noun)

fˈud dˈɨvɝsɨti
fˈud dˈɨvɝsɨti
01

Sự đa dạng của các loại thực phẩm khác nhau có sẵn ở một khu vực hoặc văn hóa nhất định.

The variety of different types of food available in a particular region or culture.

某个地区或文化中丰富多样的美食类型

Ví dụ
02

Một khái niệm khuyến khích việc tiêu thụ nhiều loại thực phẩm để cân bằng dinh dưỡng.

A concept that encourages the consumption of a wide range of foods for nutritional balance.

一种鼓励摄取多样化食物以实现营养均衡的观念。

Ví dụ
03

Các sản phẩm thực phẩm khác nhau đến từ các thực hành nông nghiệp và hệ thống thực phẩm địa phương khác nhau.

The different food products that come from various agricultural practices and local food systems.

来自不同农业实践和本地食品体系的各种食物产品。

Ví dụ