Bản dịch của từ Food spread trong tiếng Việt

Food spread

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food spread(Noun)

fˈʊd sprˈɛd
ˈfud ˈsprɛd
01

Một chất thường được rắc lên thực phẩm để tăng hương vị hoặc kết cấu.

A substance that is spread on food often giving flavor or texture

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực để chỉ những sản phẩm được thiết kế để dùng trên các món ăn khác.

Typically used in culinary contexts to refer to products designed to be used on other food items

Ví dụ
03

Một lớp hỗn hợp dày được phết lên bánh mì hoặc bánh quy, chẳng hạn như bơ, phô mai kem hoặc mứt.

A thick mixture applied to bread or crackers such as butter cream cheese or jam

Ví dụ