Bản dịch của từ Foot drill trong tiếng Việt

Foot drill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot drill(Noun)

fˈʊtdɹˌɪl
fˈʊtdɹˌɪl
01

Máy khoan được điều khiển bằng bàn đạp chân; thường dùng để chỉ loại máy khoan cũ (ví dụ trong nha khoa) nơi người thợ hoặc nha sĩ đạp bàn đạp để làm quay mũi khoan.

A drilling machine operated by a foot pedal; especially one formerly used in dentistry.

脚踏钻机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bài tập quân sự gồm các động tác diễu hành, bước đều hoặc huấn luyện đi bộ để rèn kĩ năng di chuyển bằng chân; cũng có thể dùng cho bài tập luyện nhằm cải thiện bước chân, kỹ thuật chân trong các hoạt động thể chất.

A military drill or marching exercise; (later also) any training exercise intended to improve footwork.

军事操练或步伐训练

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh