Bản dịch của từ Foot spa trong tiếng Việt

Foot spa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot spa(Noun)

fˈʊt spˈɑː
ˈfut ˈspɑ
01

Nơi mà một người có thể được massage chân và thực hiện các liệu pháp chăm sóc chân khác.

A place where a person can get a foot massage and other foot treatments

Ví dụ
02

Một cơ sở cung cấp liệu pháp thư giãn cho đôi chân.

An establishment providing relaxation treatments for the feet

Ví dụ
03

Một cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc đôi chân thường bao gồm việc ngâm chân và xoa bóp bấm huyệt.

A facility offering foot care services often involving soaking and reflexology

Ví dụ