Bản dịch của từ Reflexology trong tiếng Việt

Reflexology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflexology(Noun)

ɹiflɛksˈɑlədʒi
ɹiflɛksˈɑlədʒi
01

Một phương pháp mát-xa dựa trên lý thuyết rằng trên bàn chân, bàn tay và đầu có những điểm phản xạ liên kết với từng bộ phận trong cơ thể; kích thích các điểm này để giảm căng thẳng và hỗ trợ điều trị bệnh.

A system of massage used to relieve tension and treat illness based on the theory that there are reflex points on the feet hands and head linked to every part of the body.

一种通过按摩脚、手和头部的反射点来缓解紧张和治疗疾病的系统。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngành nghiên cứu khoa học về các phản xạ (reflex) và cách các phản xạ đó ảnh hưởng đến hành vi của sinh vật.

The scientific study of reflex action as it affects behaviour.

反射行为的科学研究

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh