Bản dịch của từ Fork trong tiếng Việt
Fork
NounVerb

Fork (Noun)
fˈɔɹk
fɑɹk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Một trong hai chỗ đỡ (như hai càng) mà bánh xe xe đạp hoặc xe máy quay trên đó.
Each of a pair of supports in which a bicycle or motorcycle wheel revolves.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fork (Verb)
fˈɔɹk
fɑɹk
01
Tấn công hoặc làm hại hai mục tiêu cùng lúc bằng một hành động duy nhất (ví dụ: trong bối cảnh chiến thuật, trò chơi hoặc cờ, ‘fork’ là hành động đe dọa đồng thời hai đối tượng).
Attack (two pieces) simultaneously with one.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(đặc biệt nói về đường đi) tách ra làm hai nhánh; chia thành hai hướng khác nhau.
(especially of a route) divide into two parts.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
