Bản dịch của từ Foster care trong tiếng Việt

Foster care

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foster care(Noun)

fˈɑstəɹ kɛɹ
fˈɑstəɹ kɛɹ
01

Hệ thống cung cấp chăm sóc tạm thời cho trẻ em không thể sinh sống cùng cha mẹ ruột của mình.

The system provides temporary care services for children who cannot live with their biological parents.

为无法与生父母同住的儿童提供临时照料的制度

Ví dụ
02

Một hình thức chăm sóc thay thế cho trẻ em thường là những gia đình nhận nuôi, chăm sóc thay cho cha mẹ ruột.

An alternative form of care for children, usually involving family members who provide this type of care.

一种代替性儿童照护方式,通常是由一个家庭提供这种照料。

Ví dụ
03

Việc giao quyền chăm sóc con cái cho người giám hộ có giấy phép.

The transfer of children under the supervision of a certified caregiver.

儿童由经过认证的看护人进行抚养和照料的安置方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh