Anh - Việt

Bản dịch của từ Foster care trong tiếng Việt

foster care

Noun

foster care (Noun)

/fˈɑstəɹ kɛɹ/
/fˈɑstəɹ kɛɹ/
AI

Nghĩa 01 · Hệ thống cung cấp dịch vụ chăm sóc tạm thời cho những đứa trẻ không thể sống cùng cha mẹ ruột.

Hệ thống cung cấp dịch vụ chăm sóc tạm thời cho những đứa trẻ không thể sống cùng cha mẹ ruột.

The system of providing temporary care for children who cannot live with their biological parents.

Ví dụ
Nhiều trẻ em được hưởng lợi từ việc chăm sóc nuôi dưỡng trong hoàn cảnh gia đình khó khăn.Many children benefit from foster care during difficult family situations.
Chăm sóc nuôi dưỡng không phải lúc nào cũng mang lại sự ổn định cho trẻ em.Foster care does not always provide stability for the children involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một hình thức chăm sóc thay thế cho trẻ em, thường có sự tham gia của gia đình cung cấp dịch vụ chăm sóc này.

Một hình thức chăm sóc thay thế cho trẻ em, thường có sự tham gia của gia đình cung cấp dịch vụ chăm sóc này.

A form of substitute care for children typically involving a family that provides this care.

Ví dụ
Nhiều trẻ em trong hệ thống nuôi dưỡng cần những ngôi nhà yêu thương và hỗ trợ.Many children in foster care need loving homes and support.
Không phải tất cả các gia đình đều phù hợp để nhận nuôi trẻ.Not all families are suitable for foster care placements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Việc giao trẻ em dưới sự giám hộ của một người chăm sóc được chứng nhận.

Việc giao trẻ em dưới sự giám hộ của một người chăm sóc được chứng nhận.

The placement of children in the custody of a certified caregiver.

Ví dụ
Nhiều trẻ em trong hệ thống nuôi dưỡng cần gia đình yêu thương và hỗ trợ.Many children in foster care need loving families and support.
Không phải tất cả các trường hợp nuôi dưỡng đều thành công với trẻ em.Not all foster care placements are successful for the children involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh