Anh - Việt
freezes
Verb
freezes (Verb)
/frˈiːzɪz/
/ˈfrizɪz/
AI
Nghĩa 01
ngừng hoạt động hoặc không còn hoạt động nữa
to stop moving or functioning to become inactive
Ví dụ
Linh khựng lại khi được hỏi về bất bình đẳng xã hội trong kỳ thi IELTS.Linh freezes when asked about social inequality in the IELTS exam.
Nam không bao giờ đứng sững trong các cuộc thảo luận IELTS về tình bạn trực tuyến.Nam never freezes during IELTS discussions about online friendships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong sự kiện từ thiện mùa đông ở Hà Nội, nước đóng băng trong cốc quyên góp ngoài trời.During Hanoi's winter charity event, water freezes in outdoor donation cups.
Tại câu lạc bộ giao lưu của Linh, nước đóng chai không bao giờ đóng băng trong nhà.At Linh's social club, bottled water never freezes indoors.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
để ngăn chặn một tài sản được sử dụng cho các mục đích hoặc giao dịch khác
to prevent an asset from being used for additional purposes or transactions
Ví dụ
Năm 2024, tòa án phong tỏa tài khoản từ thiện của Lan sau vụ gian lận.In 2024, the court freezes Lan's charity account after fraud.
Không ngân hàng nào khóa quỹ cộng đồng của Minh khi thiếu bằng chứng rõ ràng.No bank freezes Minh's community fund without clear evidence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa