Anh - Việt

Bản dịch của từ Freezes trong tiếng Việt

freezes

Verb

freezes (Verb)

/frˈiːzɪz/
/ˈfrizɪz/
AI

Nghĩa 01

ngừng hoạt động hoặc không còn hoạt động nữa

to stop moving or functioning to become inactive

Ví dụ
Linh khựng lại khi được hỏi về bất bình đẳng xã hội trong kỳ thi IELTS.Linh freezes when asked about social inequality in the IELTS exam.
Nam không bao giờ đứng sững trong các cuộc thảo luận IELTS về tình bạn trực tuyến.Nam never freezes during IELTS discussions about online friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trở nên cứng hoặc cứng lại do lạnh cực độ, hóa thành băng

to become hard or rigid as a result of extreme cold to turn into ice

Ví dụ
Trong sự kiện từ thiện mùa đông ở Hà Nội, nước đóng băng trong cốc quyên góp ngoài trời.During Hanoi's winter charity event, water freezes in outdoor donation cups.
Tại câu lạc bộ giao lưu của Linh, nước đóng chai không bao giờ đóng băng trong nhà.At Linh's social club, bottled water never freezes indoors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để ngăn chặn một tài sản được sử dụng cho các mục đích hoặc giao dịch khác

to prevent an asset from being used for additional purposes or transactions

Ví dụ
Năm 2024, tòa án phong tỏa tài khoản từ thiện của Lan sau vụ gian lận.In 2024, the court freezes Lan's charity account after fraud.
Không ngân hàng nào khóa quỹ cộng đồng của Minh khi thiếu bằng chứng rõ ràng.No bank freezes Minh's community fund without clear evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh